灾难片

灾难片
zāinànpiàn
tai nạn phiến

phim thảm họa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phim thảm họa

    • Tôi thích xem phim thảm họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa)BỘ
  • xuyên(dòng nước (lũ lụt))HỘI Ý

Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.