Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾荒
灾荒
tai hoang
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
- 。
Khu vực này thường xuyên xảy ra thiên tai.
- 貳名danh từ
hung dữ; dữ tợn; (chỉ mùa màng) mất mùa; đói kém
- 。
Đất nước này đang trải qua một nạn đói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灾荒
Phồn thể災荒
tai hoang
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
- 。
Khu vực này thường xuyên xảy ra thiên tai.
- 貳名danh từ
hung dữ; dữ tợn; (chỉ mùa màng) mất mùa; đói kém
- 。
Đất nước này đang trải qua một nạn đói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.