Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾殃
灾殃
tai ương
tai hoạ lớn; đại hoạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
- 。
Thảm họa này đã gây ra thiệt hại lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灾殃
Phồn thể災殃
tai ương
tai hoạ lớn; đại hoạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
- 。
Thảm họa này đã gây ra thiệt hại lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.