灾星

灾星
zāixīng
tai tinh

người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)

2 nghĩa#34912
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)

    • Anh ta đúng là một tai tinh.

  2. danh từ

    sao xấu; ngôi sao tai họa; điềm gở

    • Ngôi sao tai họa này đã mang đến vận rủi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa)BỘ
  • xuyên(dòng nước (lũ lụt))HỘI Ý

Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.