Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾星
灾星
tai tinh
người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)
2 nghĩa#34912
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)
- 。
Anh ta đúng là một tai tinh.
- 貳名danh từ
sao xấu; ngôi sao tai họa; điềm gở
- 。
Ngôi sao tai họa này đã mang đến vận rủi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灾星
Phồn thể災星
tai tinh
người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)
2 nghĩa#34912
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người/vật mang lại tai họa; sao xấu (bóng)
- 。
Anh ta đúng là một tai tinh.
- 貳名danh từ
sao xấu; ngôi sao tai họa; điềm gở
- 。
Ngôi sao tai họa này đã mang đến vận rủi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.