Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾年
灾年
tai niên
năm mất mùa; năm thiên tai; năm đói kém
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm mất mùa; năm thiên tai; năm đói kém
- ,。
Trong năm thiên tai, cuộc sống của người dân rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灾年
Phồn thể災年
tai niên
năm mất mùa; năm thiên tai; năm đói kém
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm mất mùa; năm thiên tai; năm đói kém
- ,。
Trong năm thiên tai, cuộc sống của người dân rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.