灾场

灾场
zāichǎng
tai trường

vùng bị thiên tai; khu vực bị thảm họa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng bị thiên tai; khu vực bị thảm họa

    • Đội cứu hộ đang đến khu vực thiên tai.

  2. danh từ

    hiện trường thảm họa; nơi xảy ra tai nạn

    • Cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa)BỘ
  • xuyên(dòng nước (lũ lụt))HỘI Ý

Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.