Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾后
灾后
tai hậu
sau thảm họa; sau thiên tai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau thảm họa; sau thiên tai
- 。
Công việc tái thiết sau thảm họa đang được tiến hành.
- 貳名danh từ
sau thảm họa; sau thiên tai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灾后
Phồn thể災後
tai hậu
sau thảm họa; sau thiên tai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau thảm họa; sau thiên tai
- 。
Công việc tái thiết sau thảm họa đang được tiến hành.
- 貳名danh từ
sau thảm họa; sau thiên tai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.