Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾变论
灾变论
tai biến luận
thuyết tai biến; thuyết thảm họa địa chất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết tai biến; thuyết thảm họa địa chất
- 。
Thuyết tai biến là một lý thuyết địa chất học.
- 貳名danh từ
thuyết tai biến địa chất; thuyết biến động thảm khốc
- 。
Thuyết tai biến cho rằng lịch sử Trái Đất đầy rẫy những sự kiện bất ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灾变论
Phồn thể災變論
tai biến luận
thuyết tai biến; thuyết thảm họa địa chất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết tai biến; thuyết thảm họa địa chất
- 。
Thuyết tai biến là một lý thuyết địa chất học.
- 貳名danh từ
thuyết tai biến địa chất; thuyết biến động thảm khốc
- 。
Thuyết tai biến cho rằng lịch sử Trái Đất đầy rẫy những sự kiện bất ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.