Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾变
灾变
tai biến
tai họa lớn; thảm họa
2 nghĩa#49570
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa lớn; thảm họa
- 。
Thảm họa này đã gây ra thiệt hại lớn.
- 貳名danh từ
tai biến; thảm biến; biến cố thảm khốc
- 。
Thảm họa này đã mang đến sự tàn phá lớn cho thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灾变
Phồn thể災變
tai biến
tai họa lớn; thảm họa
2 nghĩa#49570
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa lớn; thảm họa
- 。
Thảm họa này đã gây ra thiệt hại lớn.
- 貳名danh từ
tai biến; thảm biến; biến cố thảm khốc
- 。
Thảm họa này đã mang đến sự tàn phá lớn cho thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.