灵长

灵长
língzhǎng
linh trưởng

linh trưởng (bộ linh trưởng: khỉ, vượn người, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    linh trưởng (bộ linh trưởng: khỉ, vượn người, v.v.)

    • Động vật linh trưởng bao gồm khỉ và con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.