灵语

灵语
líng
linh ngữ

lời nói linh thiêng; ơn nói tiếng (đặc sủng thiêng liêng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói linh thiêng; ơn nói tiếng (đặc sủng thiêng liêng)

    • Anh ấy có ân tứ nói tiếng lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.