灵符

灵符
líng
linh phù

bùa linh; bùa phép đạo giáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bùa linh; bùa phép đạo giáo

    • Anh ấy mang theo một lá bùa hộ mệnh trên người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.