灵猫

灵猫
língmāo
linh miêu

cầy hương; cầy vòi (họ Viverridae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cầy hương; cầy vòi (họ Viverridae)

  2. danh từ

    cầy (họ Viverridae, bao gồm cầy hương, cầy vòi, v.v.)

    • Cầy là một loài động vật sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.