灰飞烟灭

灰飞烟灭
huīfēiyānmiè
hôi phi yên diệt

tan thành mây khói; bị tiêu diệt hoàn toàn [thành ngữ]

3 nghĩa#32444
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan thành mây khói; bị tiêu diệt hoàn toàn [thành ngữ]

    • Ước mơ của anh ấy đã tan thành mây khói.

  2. động từ

    tan thành mây khói; biến mất hoàn toàn [thành ngữ]

    • Giấc mơ của anh ấy đã tan thành mây khói.

  3. tính từ

    tan thành mây khói; tro tàn bay tan [thành ngữ]

    • Giấc mơ của anh ấy đã tan thành mây khói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.