Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰霾
灰霾
hôi mai
mù bụi mịn; sương khói ô nhiễm (PM2.5)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mù bụi mịn; sương khói ô nhiễm (PM2.5)
- 。
Thời tiết bụi mù có hại cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
cơn bão bụi; gió cuốn bụi mù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灰霾
Phồn thể灰
hôi mai
mù bụi mịn; sương khói ô nhiễm (PM2.5)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mù bụi mịn; sương khói ô nhiễm (PM2.5)
- 。
Thời tiết bụi mù có hại cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
cơn bão bụi; gió cuốn bụi mù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.