灰色

灰色
huī
hôi sắc

màu xám; xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm, u ám

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#7265
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu xám; xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm, u ám

    颜色在黑色和白色之间;引申表示没有希望的、不开朗的yánsè zài hēisè hé báisè zhījiān;yǐnshēn biǎoshì méiyǒu xīwàng de、bu kāilǎng de

    • Tôi thích màu xám.

  2. tính từ

    màu xám tro; màu trắng xám

  3. tính từ

    màu xám; xám xịt; (bóng) mơ hồ; không rõ ràng

    颜色暗淡,像灰一样;也表示不明确、模糊yánsè àntan, xiàng huī yīyàng; yě biǎoshì búmíngquè、móhu

    • Cái áo này màu xám.

  4. tính từ

    mơ hồ; mập mờ; không rõ ràng

    不清楚、不明确的;模糊不清的bù qīngchu、bù míngquè de; móhu búqīng de

    • Bộ quần áo này màu xám.

  5. tính từ

    tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ

    心情不好、悲伤、沮丧的xīnqíng búhǎo、bēishang、jǔsàng de

    • Thời tiết hôm nay hơi ảm đạm.

  6. tính từ

    chán đời; yếm thế; bi quan về cuộc sống

    形容悲观、消极、沮丧的态度或情绪xíngróng bēiguān、xiāojī、jǔsàng de tàidù huò qíngxù

    • Anh ấy là một người bi quan.

  7. tính từ

    mệt mỏi; chán nản; uể oải

    没有精神、心情不好的样子méiyǒu jīngshén、xīnqíng búhǎo de yàngzi

    • Hôm nay anh ấy trông rất ủ rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.