灰熊

灰熊
huīxióng
hôi hùng

gấu xám; gấu grizzly (Ursus arctos horribilis)

1 nghĩa#38427
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gấu xám; gấu grizzly (Ursus arctos horribilis)

    • Gấu xám là một trong những loài động vật ăn thịt trên cạn lớn nhất ở Bắc Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.