灰溜溜

灰溜溜
huīliūliū
hôi lựu lựu

xám xịt; xám xịt tẻ nhạt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xám xịt; xám xịt tẻ nhạt

    • Anh ấy đã bỏ đi một cách ủ rũ.

  2. tính từ

    tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ

  3. tính từ

    ủ rũ; chán nản

  4. tính từ

    ỉu xìu; tiu nghỉu; xám xịt

  5. tính từ

    lén lút rút lui; cụp đuôi bỏ đi

    • Anh ấy bỏ đi với vẻ mặt ủ rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.