Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰泥
灰泥
hôi nê
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
- 。
Trên tường được trát một lớp vữa.
- 貳名danh từ
vữa; thạch cao
- 。
Loại vữa này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
灰泥
Phồn thể灰
hôi nê
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
- 。
Trên tường được trát một lớp vữa.
- 貳名danh từ
vữa; thạch cao
- 。
Loại vữa này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.