灰暗
灰暗
hôi ám
xám xịt; ảm đạm; u ám
3 nghĩa#33200
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xám xịt; ảm đạm; u ám
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất xám xịt.
- 貳形tính từ
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
- ,。
Bầu trời xám xịt, hình như sắp mưa rồi.
- 參形tính từ
mơ màng; uể oải; (trời) u ám; mờ mịt
- ,。
Bầu trời âm u, hình như sắp mưa rồi.
Đang tải…
灰暗
Phồn thể灰
hôi ám
xám xịt; ảm đạm; u ám
3 nghĩa#33200
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xám xịt; ảm đạm; u ám
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất xám xịt.
- 貳形tính từ
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
- ,。
Bầu trời xám xịt, hình như sắp mưa rồi.
- 參形tính từ
mơ màng; uể oải; (trời) u ám; mờ mịt
- ,。
Bầu trời âm u, hình như sắp mưa rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.