Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰土
灰土
hôi thổ
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 。
Trên bàn có rất nhiều bụi.
- 貳名danh từ
đất podzol; đất xám (phân loại thổ nhưỡng: spodosol)
- 。
Đất xám là một loại đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灰土
Phồn thể灰
hôi thổ
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 。
Trên bàn có rất nhiều bụi.
- 貳名danh từ
đất podzol; đất xám (phân loại thổ nhưỡng: spodosol)
- 。
Đất xám là một loại đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.