灰土

灰土
huī
hôi thổ

đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

    • Trên bàn có rất nhiều bụi.

  2. danh từ

    đất podzol; đất xám (phân loại thổ nhưỡng: spodosol)

    • Đất xám là một loại đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.