Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
/
灯节
灯节
đăng tiết
Tết Nguyên Tiêu; lễ hội đèn lồng (rằm tháng Giêng âm lịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết Nguyên Tiêu; lễ hội đèn lồng (rằm tháng Giêng âm lịch)
- 。
Tết Nguyên Tiêu là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灯节
Phồn thể燈節
đăng tiết
Tết Nguyên Tiêu; lễ hội đèn lồng (rằm tháng Giêng âm lịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết Nguyên Tiêu; lễ hội đèn lồng (rằm tháng Giêng âm lịch)
- 。
Tết Nguyên Tiêu là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.