Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
/
灯头
灯头
đăng đầu
đui đèn; đầu đèn (ổ cắm bóng đèn điện)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đui đèn; đầu đèn (ổ cắm bóng đèn điện)
- 。
Cái đui đèn này hỏng rồi.
- 貳名danh từ
đầu đèn; bộ phận đốt của đèn dầu
- 。
Cái đầu đèn này hỏng rồi.
- 參名danh từ
đầu đèn; số lượng bóng đèn (đơn vị đếm đèn)
- 。
Cái bóng đèn này hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灯头
Phồn thể燈頭
đăng đầu
đui đèn; đầu đèn (ổ cắm bóng đèn điện)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đui đèn; đầu đèn (ổ cắm bóng đèn điện)
- 。
Cái đui đèn này hỏng rồi.
- 貳名danh từ
đầu đèn; bộ phận đốt của đèn dầu
- 。
Cái đầu đèn này hỏng rồi.
- 參名danh từ
đầu đèn; số lượng bóng đèn (đơn vị đếm đèn)
- 。
Cái bóng đèn này hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.