Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭除
灭除
diệt trừ
diệt trừ; tiêu diệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt trừ; tiêu diệt
- 。
Chúng ta phải diệt trừ sâu bọ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
灭除
Phồn thể滅除
diệt trừ
diệt trừ; tiêu diệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt trừ; tiêu diệt
- 。
Chúng ta phải diệt trừ sâu bọ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.