lǎn
lãm

ngâm (trái cây trong nước nóng hoặc nước vôi để khử vị chát)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm (trái cây trong nước nóng hoặc nước vôi để khử vị chát)(kế thừa)

    • Ngâm hồng một chút.

  2. động từ

    ngâm muối (để khử vị chát)(kế thừa)

    • Rau muối rất ngon.

  3. động từ

    ngâm (trái cây); muối chua (trái cây)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.