Tới nội dung chính

漤

漤
lǎn
⽔bộ thuỷ · 14 nét

ngâm (trái cây trong nước nóng hoặc nước vôi để khử vị chát)

3 nghĩa#37345
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngâm (trái cây trong nước nóng hoặc nước vôi để khử vị chát)

    • 。

      Ngâm hồng một chút.

  2. 貳动động từ

    ngâm muối (để khử vị chát)

    • 。

      Rau muối rất ngon.

  3. 參动động từ

    ngâm (trái cây); muối chua (trái cây)

漤
lǎn
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu