灌濯

灌濯
guànzhuó
quán trạc

giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

  2. động từ

    rửa; tráng; xả nước

    • Xin hãy rửa cái cốc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.