Tới nội dung chính

瀣

瀣
xiè
giới
⽔bộ thuỷ · 19 nét

sương nước; màn sương mù nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sương nước; màn sương mù nước

    • ,。

      Trong màn đêm, thung lũng tràn ngập một lớp sương mỏng.

  2. 貳

    hơi nước; khí bốc lên

瀣
xiè
giới
BỘ THỦ⽔
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu