Tới nội dung chính

瀚

瀚
hàn
hãn
⽔bộ thuỷ · 19 nét

đại dương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đại dương

  2. 貳形tính từ

    mênh mông; bao la (thường chỉ biển hoặc sa mạc rộng lớn)

    • 。

      Biển rộng vô bờ.

瀚
hàn
hãn
BỘ THỦ⽔
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu