Tới nội dung chính

瀑

瀑
pù
bộc
⽔bộ thuỷ · 18 nét

thác nước; thác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thác nước; thác

    • 。

      Thác nước này rất đẹp.

瀑
bào
bộc
BỘ THỦ⽔
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu