濯濯

濯濯
zhuózhuó
trạc trạc

trọc lóc; trơ trọi (của núi non)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trọc lóc; trơ trọi (của núi non)

    • Ngọn núi này trọc lóc.

  2. tính từ

    sáng rực; rực rỡ

    • Ánh trăng sáng ngời.

  3. tính từ

    bóng mượt; béo tốt; (của núi) trọc không cây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.