Tới nội dung chính

濮

濮
Pú
bộc
⽔bộ thuỷ · 17 nét

sông Quy (tên một con sông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sông Quy (tên một con sông)

    • 。

      Sông Bộc là một nhánh của sông Hoàng Hà.

  2. 貳名danh từ

    họ Phổ

濮
Pú
bộc
BỘ THỦ⽔
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu