Tới nội dung chính

濞

濞
bì
tị
⽔bộ thuỷ · 17 nét

dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

濞
bì
tị
BỘ THỦ⽔
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu