Tới nội dung chính

濋

濋
Chǔ
sở
⽔bộ thuỷ · 16 nét

tên một con sông cổ (nay thuộc huyện Định Đào, Sơn Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên một con sông cổ (nay thuộc huyện Định Đào, Sơn Đông)

    • 。

      Sở Thủy là một con sông cổ đại.

濋
Chǔ
sở
BỘ THỦ⽔
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu