Tới nội dung chính

澶

澶
chán
thiền
⽔bộ thuỷ · 16 nét

nước yên lặng; (văn) nước phẳng lặng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nước yên lặng; (văn) nước phẳng lặng

  2. 貳形tính từ

    nước đọng; vũng nước yên tĩnh

澶
chán
thiền
BỘ THỦ⽔
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu