lǐn
lẫm
bộ thuỷ · 16 nét

lạnh; lạnh lùng; nguội

12 nghĩa
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh; lạnh lùng; nguội(kế thừa)

    • Gió lạnh buốt thổi qua.

  2. tính từ

    nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm(kế thừa)

    • Anh ấy là một người chính trực đáng kính.

  3. tính từ

    nghiêm nghị; lạnh lẽo; uy nghiêm(kế thừa)

  4. tính từ

    nghiêm nghị; uy nghiêm; lạnh lẽo(kế thừa)

    • Anh ấy uy nghi không thể xâm phạm.

  5. động từ

    rùng mình vì lạnh; lạnh lẽo; nghiêm nghị(kế thừa)

    • Anh ấy lạnh đến mức rùng mình một cái.

  6. tính từ

    vẻ mặt lạnh lùng; nghiêm nghị(kế thừa)

    • Anh ấy là một người nghiêm nghị.

  7. động từ

    rùng mình vì sợ hãi; run sợ(kế thừa)

    • Anh ấy không hề run sợ.

  8. tính từ

    sợ hãi; khiếp sợ(kế thừa)

    • Anh ấy không hề sợ hãi.

  9. tính từ

    nghiêm trọng; nặng nề(kế thừa)

    • Thần sắc anh ấy nghiêm nghị.

  10. tính từ

    cao lớn uy nghi; vạm vỡ(kế thừa)

    • Anh ấy có một khuôn mặt nghiêm nghị.

  11. 11tính từ

    thận trọng; lo lắng; dè dặt(kế thừa)

    • Anh ấy từ chối một cách nghiêm nghị.

  12. 12tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên(kế thừa)

    • Anh ấy có một khuôn mặt uy nghiêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.