Tới nội dung chính

澙

澙
xì
⽔bộ thuỷ · 15 nét

đất mặn; đầm phá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đất mặn; đầm phá(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    đầm mặn; bãi lầy nước mặn(kế thừa)

    • 。

      Đầm phá là một cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp.

澙
xì
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu