Tới nội dung chính

澔

澔
hào
hạo
⽔bộ thuỷ · 15 nét

to lớn; vĩ đại (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    to lớn; vĩ đại (văn)

  2. 貳形tính từ

    mênh mông; rộng lớn (của nước)

澔
hào
hạo
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu