Tới nội dung chính

澉

澉
gǎn
cảm
⽔bộ thuỷ · 14 nét

địa danh; tên địa phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    địa danh; tên địa phương

    • 。

      Trấn Cảm Phổ ở tỉnh Chiết Giang.

  2. 貳动động từ

    rửa; giặt (vải)

澉
gǎn
cảm
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu