Tới nội dung chính

潾

潾
lín
lân
⽔bộ thuỷ · 15 nét

nước trong vắt; (văn) trong trẻo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nước trong vắt; (văn) trong trẻo

    • 。

      Nước hồ trong vắt lấp lánh.

潾
lín
lân
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu