Tới nội dung chính

潼

潼
tóng
đồng
⽔bộ thuỷ · 15 nét

cao; vượt mức; kiêu ngạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cao; vượt mức; kiêu ngạo

  2. 貳名danh từ

    tên của một con đèo; (dùng trong địa danh) Đồng

    • 。

      Đồng Quan là một cửa ải quan trọng.

潼
tóng
đồng
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu