Tới nội dung chính

潴

潴
zhū
chứa
⽔bộ thuỷ · 14 nét

vũng nước; ao nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • 。

      Nơi này có một cái ao.

  2. 貳名danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • 。

      Ngôi làng này có rất nhiều ao.

潴
zhū
chứa
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu