/
潦
潦
lao
⽔bộ thuỷ · 15 nétdùng trong từ "cẩu thả, nguệch ngoạc"
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng trong từ "cẩu thả, nguệch ngoạc"
- 貳形tính từ
dùng trong 潦倒[liao2 dao3]
潦
lạo
⽔bộ thuỷ · 15 nétngập lụt; nước lũ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngập lụt; nước lũ
- 。
Chỗ này ngập nước.
- 貳名danh từ
mưa to; mưa lớn
- 。
Ngoài trời đang mưa lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
潦
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng trong từ "cẩu thả, nguệch ngoạc"
- 貳形tính từ
dùng trong 潦倒[liao2 dao3]
潦
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngập lụt; nước lũ
- 。
Chỗ này ngập nước.
- 貳名danh từ
mưa to; mưa lớn
- 。
Ngoài trời đang mưa lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)