Tới nội dung chính

潢

潢
huáng
hoàng
⽔bộ thuỷ · 14 nét

nhuộm giấy; ao nước (văn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nhuộm giấy; ao nước (văn)

  2. 貳名danh từ

    hồ; đầm

    • 。

      Hoàng Thủy là một con sông ở địa phương.

  3. 參名danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • 。

      Trong ao có rất nhiều cá.

  4. 肆动động từ

    cuộn tranh; giá treo tranh

    • 。

      Anh ấy đã gắn bức tranh lên trục xong rồi.

潢
huáng
hoàng
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu