Tới nội dung chính

潇

潇
xiāo
tiêu
⽔bộ thuỷ · 14 nét

(của nước) sâu và trong; (bóng) phong thái thanh thoát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (của nước) sâu và trong; (bóng) phong thái thanh thoát

    • 。

      Nước hồ trong vắt và trong trẻo.

潇
xiāo
tiêu
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu