yàng
dạng
bộ thuỷ · 14 nét

trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

    • Nước tràn ra rồi.

  2. động từ

    gợn sóng; lăn tăn (mặt nước)

    • Nước hồ gợn sóng lăn tăn.

  3. động từ

    dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.