/
漾
漾
dạng
⽔bộ thuỷ · 14 néttrào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
- 。
Nước tràn ra rồi.
- 貳动động từ
gợn sóng; lăn tăn (mặt nước)
- 。
Nước hồ gợn sóng lăn tăn.
- 參动động từ
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
CÁCH VIẾT
Đang tải…
漾
dạng
⽔bộ thuỷ · nướctrào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
3 nghĩa14 nét
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
- 。
Nước tràn ra rồi.
- 貳动động từ
gợn sóng; lăn tăn (mặt nước)
- 。
Nước hồ gợn sóng lăn tăn.
- 參动động từ
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)