Tới nội dung chính

漱

漱
shù
súc
⽔bộ thuỷ · 14 nét

súc miệng; xúc miệng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    súc miệng; xúc miệng

    • 。

      Xin hãy súc miệng.

  2. 貳动động từ

    súc miệng; súc họng

    • 。

      Anh ấy súc miệng mỗi sáng.

漱
shù
súc
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu