Tới nội dung chính

漨

漨
féng
bồng
⽔bộ thuỷ · 13 nét

tên một con sông cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên một con sông cổ

漨
féng
bồng
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu