Tới nội dung chính

漦

漦
lí
ly
⽔bộ thuỷ · 15 nét

trôi theo dòng nước; (văn) chất nhớt của rồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trôi theo dòng nước; (văn) chất nhớt của rồng

  2. 貳名danh từ

    chất nhầy; chất dịch nhờn

  3. 參名danh từ

    nước bọt; dãi

漦
lí
ly
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu