Tới nội dung chính

漕

漕
cáo
tào
⽔bộ thuỷ · 14 nét

vận chuyển bằng đường thủy (đặc biệt là vận chuyển lương thực)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vận chuyển bằng đường thủy (đặc biệt là vận chuyển lương thực)

    • 。

      Vận tải đường thủy là một phương thức vận chuyển quan trọng ở Trung Quốc cổ đại.

  2. 貳名danh từ

    (văn) kênh đào; đường thủy vận chuyển lương thực

漕
cáo
tào
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu